Hình nền cho dominance
BeDict Logo

dominance

/ˈdɒmɪnəns/ /ˈdɑːmɪnəns/

Định nghĩa

noun

Sự thống trị, ưu thế, quyền lực chi phối.

Ví dụ :

Sự thống trị của giáo viên trong lớp học đảm bảo rằng học sinh tập trung nghe giảng.
noun

Thống trị, quyền lực tối cao, ưu thế.

Ví dụ :

Sự thống trị của người anh trong trò chơi điện tử khiến các em nhỏ hiếm khi có lượt chơi.
noun

Ưu thế, vượt trội một bên.

Ví dụ :

"My brother's dominance in writing was clear; he always used his right hand. "
Sự vượt trội của anh trai tôi trong việc viết rất rõ ràng; anh ấy luôn sử dụng tay phải để viết.