BeDict Logo

empathic

/ɛmˈpæθɪk/
Hình ảnh minh họa cho empathic: Đồng cảm, thấu cảm.
 - Image 1
empathic: Đồng cảm, thấu cảm.
 - Thumbnail 1
empathic: Đồng cảm, thấu cảm.
 - Thumbnail 2
adjective

Tính cách thấu cảm của cô ấy khiến cô ấy trở thành một người biết lắng nghe tuyệt vời, vì cô ấy thực sự có thể hiểu được cảm xúc của người khác.