Hình nền cho empathic
BeDict Logo

empathic

/ɛmˈpæθɪk/

Định nghĩa

adjective

Đồng cảm, thấu cảm.

Ví dụ :

"The teacher gave the student an empathic look when she explained why she was late. "
Cô giáo nhìn học sinh với ánh mắt đầy thấu cảm khi em giải thích lý do đến muộn.
adjective

Ví dụ :

Tính cách thấu cảm của cô ấy khiến cô ấy trở thành một người biết lắng nghe tuyệt vời, vì cô ấy thực sự có thể hiểu được cảm xúc của người khác.