Hình nền cho sensing
BeDict Logo

sensing

/ˈsɛnsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Cảm nhận, nhận biết, tri giác.

Ví dụ :

"The dog was sensing danger and started barking loudly. "
Con chó đang cảm nhận thấy nguy hiểm nên bắt đầu sủa lớn.