verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảm nhận, nhận biết, tri giác. To use biological senses: to either see, hear, smell, taste, or feel. Ví dụ : "The dog was sensing danger and started barking loudly. " Con chó đang cảm nhận thấy nguy hiểm nên bắt đầu sủa lớn. physiology sensation biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảm nhận, linh cảm, thấy. To instinctively be aware. Ví dụ : "She immediately sensed her disdain." Cô ấy ngay lập tức cảm nhận được sự khinh thường của anh ta. mind sensation being human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảm nhận, lĩnh hội, thấu hiểu. To comprehend. Ví dụ : "Example Sentence: "After listening to the customer's complaints, the manager was sensing his frustration and tried to offer a solution." " Sau khi nghe những lời phàn nàn của khách hàng, người quản lý đã thấu hiểu được sự bực bội của anh ta và cố gắng đưa ra giải pháp. mind sensation philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cảm nhận, sự lĩnh hội. The act of sensation. Ví dụ : "The baby's sensing of his mother's warmth calmed him down. " Sự cảm nhận hơi ấm của mẹ đã giúp em bé bình tĩnh lại. sensation physiology body mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc