Hình nền cho enforcer
BeDict Logo

enforcer

/ɪnˈfɔːrsər/ /ɛnˈfɔːrsər/

Định nghĩa

noun

Người thi hành, người thực thi.

Ví dụ :

Người thực thi của hội học sinh ở trường đảm bảo mọi người tuân thủ nội quy.