verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hăm dọa, đe dọa, làm khiếp sợ. To make timid or afraid; to cause to feel fear or nervousness; to deter, especially by threats of violence Ví dụ : "The large dog's loud barking was intimidating the small children playing in the park. " Tiếng sủa lớn của con chó to làm bọn trẻ con đang chơi trong công viên cảm thấy sợ hãi. mind emotion character attitude action person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáng sợ, hăm dọa, làm khiếp sợ. Threatening Ví dụ : "The tall, angry man with the loud voice seemed very intimidating to the young child. " Người đàn ông cao lớn, giận dữ và nói lớn tiếng có vẻ rất đáng sợ đối với đứa trẻ. character attitude human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc