verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối mặt, đương đầu. To stand or meet facing, especially in competition, hostility or defiance; to come face to face with Ví dụ : "We should confront him about the missing money." Chúng ta nên đối chất với anh ta về số tiền bị mất. action attitude communication human society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối mặt, đương đầu. To deal with. Ví dụ : "Sentence: "After a good night's sleep, she felt ready for confronting the challenges of her new job." " Sau một giấc ngủ ngon, cô ấy cảm thấy sẵn sàng đương đầu với những thử thách của công việc mới. action attitude situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối mặt, đương đầu. To something bring face to face with. Ví dụ : "The teacher confronted the student with the evidence of cheating. " Cô giáo đối chất với học sinh về bằng chứng gian lận. attitude action communication society human character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối mặt, đương đầu, chạm trán. To come up against; to encounter. Ví dụ : "At the school meeting, the parents confronted the principal about the new uniform policy. " Tại buổi họp phụ huynh ở trường, các phụ huynh đã đối mặt với thầy hiệu trưởng về quy định đồng phục mới. action event situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối đầu, đương đầu, chạm trán. To engage in confrontation. Ví dụ : "He was nervous about confronting his neighbor about the loud music. " Anh ấy lo lắng về việc đối đầu với người hàng xóm về việc mở nhạc quá lớn. action communication attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối chiếu, so sánh. To set a thing side by side with; to compare. Ví dụ : "The teacher is confronting Sarah's essay with John's to see who followed the instructions more closely. " Giáo viên đang đối chiếu/so sánh bài luận của Sarah với bài của John để xem ai tuân thủ hướng dẫn sát hơn. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối mặt, đương đầu. To put a thing facing to; to set in contrast to. Ví dụ : "The teacher confronted the student's misbehavior with a stern look. " Giáo viên đối mặt với hành vi sai trái của học sinh bằng một ánh nhìn nghiêm khắc. attitude communication action situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó chịu, gây khó chịu, làm bực mình. Causing distress; upsetting. Ví dụ : "The news report about the rising cost of groceries was confronting. " Bản tin về việc giá cả thực phẩm tăng cao thật sự gây khó chịu. emotion mind situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc