Hình nền cho ensilage
BeDict Logo

ensilage

/ˈɛnsəlɪdʒ/ /ˈɑnsəlɪdʒ/

Định nghĩa

noun

Ủ chua thức ăn gia súc.

Ví dụ :

Việc ủ chua thân cây ngô vào mùa thu giúp người nông dân có nguồn thức ăn dinh dưỡng cho đàn bò của họ trong suốt những tháng mùa đông.