Hình nền cho cornstalks
BeDict Logo

cornstalks

/ˈkɔrnˌstɔks/ /ˈkɔrnˌstɑks/

Định nghĩa

noun

Thân ngô, thân cây ngô.

Ví dụ :

Sau khi thu hoạch ngô xong, người nông dân nghiền những thân cây ngô khô thành thức ăn ủ chua cho bò của mình.
noun

Ví dụ :

Người nông dân đi giữa cánh đồng, kiểm tra chiều cao của những cây ngô để xem ngô đã đến lúc thu hoạch chưa.
noun

Ví dụ :

Nhiều dân gốc New South Wales không phải người bản địa chuyển đến những vùng khác của Úc để làm việc hoặc học tập.