Hình nền cho silo
BeDict Logo

silo

/ˈsaɪloʊ/

Định nghĩa

noun

Xi lô, hầm chứa, tháp chứa.

Ví dụ :

Người nông dân trữ thức ăn ủ chua làm từ bắp trong xi lô cao, hình trụ.
noun

Lô, bộ phận khép kín, đơn vị hoạt động độc lập.

Ví dụ :

Bộ phận marketing hoạt động như một khép kín, không chịu trao đổi thông tin với đội ngũ bán hàng, dẫn đến các chương trình khuyến mãi gây khó hiểu và làm mất khách.
noun

Kho chứa thông tin biệt lập, Ống khói thông tin.

Ví dụ :

Hệ thống mạng của chúng ta được tổ chức theo kiểu các kho dữ liệu biệt lập, khiến nhân viên mất thời gian chuyển dữ liệu thủ công.