verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếp bước, theo sau. To follow (a leader, inclination etc.). Ví dụ : "The younger brother always ensued his older sister's lead in choosing extracurricular activities. " Người em trai luôn tiếp bước chị gái trong việc chọn các hoạt động ngoại khóa. outcome action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếp theo, xảy ra sau đó, kế tiếp. To follow (in time), to be subsequent to. Ví dụ : "The argument started calmly, but heated words ensued. " Cuộc tranh cãi bắt đầu khá bình tĩnh, nhưng sau đó những lời lẽ gay gắt đã xảy ra. time outcome event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếp theo, xảy ra sau đó, kéo theo. To occur afterwards, as a result or effect. Ví dụ : "Give three freshmen six bottles of wine, and hilarity will ensue." Cho ba sinh viên năm nhất sáu chai rượu, chắc chắn sẽ có những tràng cười vui vẻ xảy ra sau đó. outcome event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc