

epimers
Định nghĩa
Từ liên quan
configuration noun
/kənˌfɪɡjəˈreɪʃən/ /kənˌfɪɡjʊˈreɪʃən/
Cấu hình, hình dạng, bố cục.
glucose noun
/ˈɡluːkoʊz/ /ˈɡlukoʊs/
Glucozơ, đường glucozơ.
Sau khi ăn chuối, cơ thể phân giải carbohydrate thành glucozơ, một loại đường đơn giản cung cấp năng lượng cho các hoạt động như chơi thể thao hoặc học tập.
diastereoisomer noun
/daɪˌæstəriːoʊˈaɪsəmər/ /daɪˌæstɪəriːoʊˈaɪsəmər/
Đồng phân lập thể, đồng phân quang học không đối ảnh.
Vì có sự khác biệt trong cách sắp xếp không gian quanh nhiều tâm bất đối và không phải là ảnh đối xứng của nhau, erythrose và threose là đồng phân lập thể khác nhau của nhau (hoặc đồng phân quang học không đối ảnh của nhau).
centres noun
/ˈsen.tə(ɹ)s/ /ˈsɛn.tɚs/