

diastereoisomers
Định nghĩa
Từ liên quan
scientists noun
/ˈsaɪəntɪsts/
Nhà khoa học, các nhà khoa học.
"Scientists study plants to understand how they grow. "
Các nhà khoa học nghiên cứu thực vật để hiểu cách chúng phát triển.
stereoisomer noun
/ˌsteriːoʊaɪˈsɑːmər/ /ˌsterioʊaɪˈsɑːmər/
Đồng phân lập thể
diastereoisomer noun
/daɪˌæstəriːoʊˈaɪsəmər/ /daɪˌæstɪəriːoʊˈaɪsəmər/
Đồng phân lập thể, đồng phân quang học không đối ảnh.
Vì có sự khác biệt trong cách sắp xếp không gian quanh nhiều tâm bất đối và không phải là ảnh đối xứng của nhau, erythrose và threose là đồng phân lập thể khác nhau của nhau (hoặc đồng phân quang học không đối ảnh của nhau).
centres noun
/ˈsen.tə(ɹ)s/ /ˈsɛn.tɚs/