Hình nền cho diastereoisomers
BeDict Logo

diastereoisomers

/daɪˌæstəriːoʊˈaɪsəmərz/ /daɪˌæstɪrioʊˈaɪsəmərz/

Định nghĩa

noun

Đồng phân lập thể, đồng phân quang học.

Ví dụ :

Vì chúng có các tính chất vật lý khác nhau, các nhà khoa học có thể tách các đồng phân lập thể của một loại thuốc để đảm bảo chỉ sử dụng dạng có hiệu quả.