Hình nền cho equestrian
BeDict Logo

equestrian

/ɪˈkwɛstriən/ /iˈkwɛstriən/

Định nghĩa

noun

Kỵ sĩ, người cưỡi ngựa.

An equestrian person; a horserider.

Ví dụ :

Nữ kỵ sĩ đã phô diễn kỹ năng của mình trong buổi trình diễn ngựa hàng năm của trường.
adjective

Thuộc tầng lớp kỵ sĩ La Mã cổ đại.

Ví dụ :

Nhà sử học đã giảng về những bức tượng kỵ sĩ, vốn được các hoàng đế La Mã đặt làm để phô trương sức mạnh quân sự và địa vị xã hội của tầng lớp kỵ sĩ La Mã cổ đại.