

eradicate
Định nghĩa
verb
Tiêu diệt, xóa sổ, nhổ tận gốc.
Ví dụ :
"Smallpox was globally eradicated in 1980."
Bệnh đậu mùa đã được xóa sổ hoàn toàn trên toàn cầu vào năm 1980.
Từ liên quan
destroy verb
/dɪˈstɹɔɪ/
Phá hủy, tàn phá, tiêu diệt.
Bọn côn đồ phá hoại vô cớ, làm hư hỏng mọi thứ không thể sửa chữa được.
eradicated verb
/ɪˈrædəˌkeɪtɪd/ /iˈrædəˌkeɪtɪd/