BeDict Logo

uproot

/ʌpˈɹuːt/
Hình ảnh minh họa cho uproot: Bứng gốc, nhổ bật gốc, rời bỏ quê hương.
 - Image 1
uproot: Bứng gốc, nhổ bật gốc, rời bỏ quê hương.
 - Thumbnail 1
uproot: Bứng gốc, nhổ bật gốc, rời bỏ quê hương.
 - Thumbnail 2
uproot: Bứng gốc, nhổ bật gốc, rời bỏ quê hương.
 - Thumbnail 3
verb

Bứng gốc, nhổ bật gốc, rời bỏ quê hương.

Việc công ty đột ngột đóng cửa đã buộc gia đình đó phải rời bỏ quê hương, chuyển đến một tiểu bang khác để kiếm sống.