Hình nền cho uproot
BeDict Logo

uproot

/ʌpˈɹuːt/

Định nghĩa

verb

Nhổ tận gốc, bật gốc, phá hủy tận gốc.

Ví dụ :

Người làm vườn phải nhổ tận gốc bụi hoa hồng già để lấy chỗ trồng bụi mới.
verb

Bứng gốc, nhổ bật gốc, rời bỏ quê hương.

Ví dụ :

Việc công ty đột ngột đóng cửa đã buộc gia đình đó phải rời bỏ quê hương, chuyển đến một tiểu bang khác để kiếm sống.