Hình nền cho eradicated
BeDict Logo

eradicated

/ɪˈrædəˌkeɪtɪd/ /iˈrædəˌkeɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Nhổ tận gốc, xóa sổ, diệt trừ.

Ví dụ :

"The farmer eradicated the weeds from his garden. "
Người nông dân đã nhổ tận gốc đám cỏ dại khỏi khu vườn của mình.
adjective

Bị trốc rễ, trơ gốc.

Ví dụ :

Cây bị trốc rễ, trơ gốc, với bộ rễ lộ ra, là một biểu tượng rõ ràng cho sức mạnh của cơn bão được khắc họa nổi bật tại quảng trường thị trấn.