Hình nền cho extirpate
BeDict Logo

extirpate

/ˈɛkstəpeɪt/ /ˈɛkstɚpeɪt/

Định nghĩa

verb

Nhổ tận gốc, triệt bỏ tận gốc.

Ví dụ :

Người quản lý sân phải nhổ tận gốc những gốc cây già trước khi sân chơi mới có thể được xây dựng.
verb

Tiêu diệt, hủy diệt, xóa sổ.

Ví dụ :

Trong hai thế kỷ sau khi người châu Âu đến xâm chiếm, loài báo sư tử đã bị xóa sổ gần như hoàn toàn ở toàn bộ khu vực phía đông Bắc Mỹ nơi chúng sinh sống.