noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả, đồ thay thế, hàng nhái. Something made in imitation; an effigy or substitute Ví dụ : "During the war, coffee was scarce, so people often drank an ersatz made from roasted barley and chicory. " Trong chiến tranh, cà phê trở nên khan hiếm, nên người ta thường uống một loại đồ thay thế giả làm từ lúa mạch rang và rau diếp xoăn. thing quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả tạo, nhân tạo, kém chất lượng. Made in imitation; artificial, especially of a poor quality Ví dụ : "Back then, we could only get ersatz coffee." Hồi đó, chúng tôi chỉ có thể mua được cà phê giả, lại còn kém chất lượng nữa. quality material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc