Hình nền cho ersatz
BeDict Logo

ersatz

/ˈɛəzæts/ /ɛəɹˈsɑːts/

Định nghĩa

noun

Giả, đồ thay thế, hàng nhái.

Ví dụ :

Trong chiến tranh, cà phê trở nên khan hiếm, nên người ta thường uống một loại đồ thay thế giả làm từ lúa mạch rang và rau diếp xoăn.