Hình nền cho chicory
BeDict Logo

chicory

/ˈtʃɪkəɹi/

Định nghĩa

noun

Rau diếp xoăn, rau cúc đắng.

Ví dụ :

Người làm vườn trồng rau diếp xoăn dọc theo rìa vườn rau để thu hút các loài thụ phấn.