Hình nền cho erupting
BeDict Logo

erupting

/ɪˈrʌptɪŋ/ /iˈrʌptɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Ngọn núi lửa phun trào, bắn dung nham ra khắp một vùng rộng lớn.