proper nounTải xuống🔗Chia sẻCơ quan vũ trụ châu Âu. Initialism of European Space Agency.Ví dụ:"The ESA launched a new satellite to monitor climate change. "Cơ quan vũ trụ châu Âu (ESA) đã phóng một vệ tinh mới để theo dõi biến đổi khí hậu.spaceorganizationsciencetechnologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
proper nounTải xuống🔗Chia sẻHiệp hội Phần mềm Giải trí. Initialism of Entertainment Software Association.Ví dụ:"The ESA advocates for the video game industry's interests in Washington, D.C. "Hiệp hội Phần mềm Giải trí (ESA) bảo vệ quyền lợi của ngành công nghiệp trò chơi điện tử ở Washington, D.C.entertainmentorganizationbusinessindustryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
proper nounTải xuống🔗Chia sẻHội sinh thái học Hoa Kỳ. Initialism of Ecological Society of America.Ví dụ:"My professor recommended I join ESA to learn more about ecological research. "Giáo sư của tôi khuyên tôi nên tham gia Hội Sinh Thái Học Hoa Kỳ (ESA) để tìm hiểu thêm về các nghiên cứu sinh thái.organizationenvironmentscienceecologybiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc