BeDict Logo

esa

/ˈiːsə/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "launched" - Phóng, ném, bắn.
/lɑnt͡ʃt/

Phóng, ném, bắn.

Người ném bóng phóng mạnh quả bóng chày về phía cầu ghi điểm.

Hình ảnh minh họa cho từ "ecological" - Sinh thái, thuộc sinh thái học, có tính sinh thái.
ecologicaladjective
/ˌiːkəˈlɒd͡ʒɪkl̩/

Sinh thái, thuộc sinh thái học, tính sinh thái.

Dự án vườn trường mới của trường là một ví dụ tuyệt vời về cách tiếp cận học tập mang tính sinh thái, giúp học sinh hiểu rõ hơn về mối liên hệ giữa các sinh vật sống và môi trường của chúng.

Hình ảnh minh họa cho từ "industry" - Cần cù, siêng năng, chuyên cần.
/ˈɪndəstɹi/

Cần , siêng năng, chuyên cần.

Sự cần cù và nhạy bén kinh doanh của họ đã giúp họ trở nên giàu có sau nhiều năm.

Hình ảnh minh họa cho từ "recommended" - Đề xuất, giới thiệu, tiến cử.
/ˌɹɛkəˈmɛndɪd/

Đề xuất, giới thiệu, tiến cử.

Ban giám đốc tiến cử ông Philips vì ông ấy có rất nhiều kinh nghiệm làm những vị trí tương tự.

Hình ảnh minh họa cho từ "software" - Phần mềm.
/ˈsɑftˌwɛɹ/ /ˈsɒftˌwɛə/ /ˈsɔftˌwɛɹ/

Phần mềm.

Phần mềm quản lý trường học mới cho phép giáo viên dễ dàng theo dõi sự tiến bộ của học sinh.

Hình ảnh minh họa cho từ "professor" - Giáo sư, vị giáo sư.
/pɹəˈfɛsə/ /pɹəˈfɛsɚ/

Giáo , vị giáo .

Giáo sư Smith, trưởng khoa sử, đã có một bài giảng rất hấp dẫn về Đế chế La Mã.

Hình ảnh minh họa cho từ "advocates" - Luật sư, người bào chữa, trạng sư.
/ˈæd.və.keɪts/

Luật , người bào chữa, trạng .

Bị cáo cần những luật sư bào chữa giỏi để đại diện cho anh ta trước tòa.

Hình ảnh minh họa cho từ "interests" - Lãi, tiền lãi.
/ˈɪnt(ə)ɹɪsts/

Lãi, tiền lãi.

Ngân hàng chúng tôi cho người vay mức lãi suất hàng năm là 5%.

Hình ảnh minh họa cho từ "satellite" - Vệ tinh, tinh cầu nhỏ.
/ˈsætəlaɪt/

Vệ tinh, tinh cầu nhỏ.

Một tầng đẩy phía trên đã hết nhiên liệu là một vệ tinh bỏ hoang.

Hình ảnh minh họa cho từ "initialism" - Chữ viết tắt, từ viết tắt.
/ɪˈnɪʃəlɪzəm/

Chữ viết tắt, từ viết tắt.

Bbc là một chữ viết tắt (initialism), được tạo thành từ các chữ cái đầu của cụm từ "British Broadcasting Corporation" và được phát âm từng chữ một.

Hình ảnh minh họa cho từ "association" - Sự liên kết, sự kết hợp, sự giao kết.
/əˌsəʊsiˈeɪʃən/ /əˌsoʊsiˈeɪʃən/

Sự liên kết, sự kết hợp, sự giao kết.

Sự liên kết của các học sinh với câu lạc bộ môi trường của trường thể hiện rõ qua nỗ lực tái chế ngày càng tăng của họ.

Hình ảnh minh họa cho từ "entertainment" - Giải trí, tiêu khiển, sự tiêu khiển.
/ˈɛn.tɚˈteɪn.mənt/

Giải trí, tiêu khiển, sự tiêu khiển.

Chương trình tài năng hàng năm của trường là một hình thức giải trí tuyệt vời cho học sinh và phụ huynh.