verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh giá, ước định, thẩm định. To draw conclusions from examining; to assess. Ví dụ : "It will take several years to evaluate the material gathered in the survey." Sẽ mất vài năm để đánh giá và rút ra kết luận từ tài liệu thu thập được trong cuộc khảo sát. business science technology logic value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh giá, tính toán, ước tính. To compute or determine the value of (an expression). Ví dụ : "Evaluate this integral." Hãy tính giá trị của tích phân này. computing math science technology value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả về giá trị, cho ra giá trị. To return or have a specific value. Ví dụ : "The expression "2 + 2" evaluates to 4. " Biểu thức "2 + 2" cho ra kết quả là 4. value math computing business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc