noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết luận, sự kết thúc, phần cuối. The end, finish, close or last part of something. Ví dụ : "After a long day of tests, the students were happy to reach the conclusions of their exams. " Sau một ngày dài làm bài kiểm tra, học sinh rất vui khi đến phần cuối của kỳ thi. outcome story logic achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết luận, sự kết luận, thành quả, kết quả. The outcome or result of a process or act. Ví dụ : "After analyzing the data, the team reached important conclusions about the project's success. " Sau khi phân tích dữ liệu, nhóm nghiên cứu đã đạt được những kết luận quan trọng về sự thành công của dự án. outcome process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết luận, sự suy luận, điều suy ra. A decision reached after careful thought. Ví dụ : "The board has come to the conclusion that the proposed takeover would not be in the interest of our shareholders." Hội đồng quản trị đã đi đến kết luận sau khi cân nhắc kỹ lưỡng rằng việc tiếp quản được đề xuất sẽ không có lợi cho các cổ đông của chúng ta. mind philosophy logic outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết luận, hệ luận. In an argument or syllogism, the proposition that follows as a necessary consequence of the premises. Ví dụ : "Based on the evidence presented, the jury reached clear conclusions about the defendant's guilt. " Dựa trên những bằng chứng đã trình bày, bồi thẩm đoàn đã đưa ra những kết luận rõ ràng về việc bị cáo có tội. logic philosophy statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết luận, sự suy luận, điều rút ra. An experiment, or something from which a conclusion may be drawn. Ví dụ : "After carefully analyzing the data, the scientists were able to present their conclusions to the board. " Sau khi phân tích dữ liệu cẩn thận, các nhà khoa học đã có thể trình bày những kết luận rút ra từ nghiên cứu của họ cho hội đồng quản trị. outcome achievement science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết luận, lời kết. The end or close of a pleading, e.g. the formal ending of an indictment, "against the peace", etc. Ví dụ : "The lawyer read the final conclusions of the legal document, making sure all parties agreed with the closing statements. " Luật sư đọc phần kết luận cuối cùng của văn bản pháp lý, đảm bảo tất cả các bên đồng ý với những lời kết thúc. law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết luận, sự ngăn chặn, sự cấm cản. An estoppel or bar by which a person is held to a particular position. Ví dụ : "The teacher's clear explanations prevented further arguments, and the students' initial objections became conclusions they could not change. " Lời giải thích rõ ràng của giáo viên đã ngăn chặn các tranh cãi tiếp theo, và những phản đối ban đầu của học sinh trở thành những kết luận mà họ không thể thay đổi được nữa (kiểu như bị "trói" vào đó). law position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc