



exhibitionism
/ˌeksəˈbɪʃənɪzəm/ /ˌɛksəˈbɪʃənɪzəm/noun


noun
Phô dâm, khoe thân, thích khoe hàng.
Ví dụ:
Từ vựng liên quan

disturbancenoun
/dɪˈstɜːbn̩s/ /dɪˈstɝbn̩s/
Sự xáo trộn, sự quấy rầy, sự làm phiền.

displayingverb
/dɪsˈpleɪ.ɪŋ/
Trưng bày, thể hiện, biểu thị, trình diễn.










