noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Triển lãm, cuộc triển lãm. An exposition. Ví dụ : "The expos at the science museum taught us about the history of space travel. " Các cuộc triển lãm ở bảo tàng khoa học đã giúp chúng tôi hiểu về lịch sử du hành vũ trụ. communication media writing literature event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người điều phối món ăn, Nhân viên điều phối. An expediter; a restaurant worker who prepares food to be taken to tables. Ví dụ : "The expos carefully arranged the plates of pasta, ensuring each was perfect before sending them out to the hungry customers. " Người điều phối món ăn cẩn thận sắp xếp các đĩa mì ống, đảm bảo mỗi đĩa đều hoàn hảo trước khi mang chúng ra cho những khách hàng đang đói bụng. food job service business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc