Hình nền cho exposition
BeDict Logo

exposition

/ɛkspəˈzɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự phơi bày, sự tiếp xúc.

Ví dụ :

Bác sĩ khuyên nên tăng cường phơi da dưới ánh nắng mặt trời để giúp cải thiện mức vitamin D cho da của cô ấy.
noun

Ví dụ :

Phần trình bày trong sách giáo khoa lịch sử đã mô tả cẩn thận các điều kiện xã hội của La Mã cổ đại.
noun

Mở đầu, đoạn mở đầu, phần giới thiệu.

Ví dụ :

Phần mở đầu của cuốn tiểu thuyết đã miêu tả thị trấn nhỏ và tuổi thơ khó khăn của nhân vật chính, chuẩn bị bối cảnh cho câu chuyện sắp diễn ra.