Hình nền cho duress
BeDict Logo

duress

/djʊˈɹɛs/ /duˈɹɛs/

Định nghĩa

noun

Sự cưỡng ép, sự ép buộc, sự áp bức.

Ví dụ :

Người nhân viên thú nhận ăn cắp chỉ sau nhiều giờ bị thẩm vấn dưới áp lực khắc nghiệt.
noun

Ví dụ :

Học sinh đó ký vào bản thú tội vì bị ép buộc, do lo sợ những lời đe dọa của giáo viên đang giận dữ.
verb

Ép buộc, cưỡng ép.

Ví dụ :

"Someone was duressing her."
ai đó đang ép buộc cô ấy làm gì đó.