Hình nền cho factored
BeDict Logo

factored

/ˈfæktərd/ /ˈfæktəd/

Định nghĩa

verb

Phân tích thành thừa số, phân tích.

Ví dụ :

"The math student factored the number 12 into 1, 2, 3, 4, 6, and 12. "
Bạn học sinh toán đó đã phân tích số 12 thành các thừa số là 1, 2, 3, 4, 6 và 12.