Hình nền cho fanaticism
BeDict Logo

fanaticism

/fəˈnætɪsɪzəm/ /fəˈnætɪˌsɪzəm/

Định nghĩa

noun

Cuồng tín, sự cuồng nhiệt.

Ví dụ :

Sự cuồng nhiệt của cô ấy đối với nông nghiệp hữu cơ đã khiến cô ấy tự trồng rau, dù việc đó rất khó khăn.