noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuồng tín, sự cuồng nhiệt. The characteristic or practice of being a fanatic. Ví dụ : "Her fanaticism for organic farming led her to grow her own vegetables, even though it was difficult. " Sự cuồng nhiệt của cô ấy đối với nông nghiệp hữu cơ đã khiến cô ấy tự trồng rau, dù việc đó rất khó khăn. attitude character philosophy religion politics society mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc