BeDict Logo

farrier

/ˈfæɹi.ə/ /ˈfɛɹi.əɹ/
Hình ảnh minh họa cho farrier: Thợ rèn móng ngựa, người chữa móng ngựa.
 - Image 1
farrier: Thợ rèn móng ngựa, người chữa móng ngựa.
 - Thumbnail 1
farrier: Thợ rèn móng ngựa, người chữa móng ngựa.
 - Thumbnail 2
noun

Thợ rèn móng ngựa, người chữa móng ngựa.

Cứ mỗi sáu tuần, thợ rèn móng ngựa lại đến trang trại để cắt tỉa móng và đảm bảo giày của ngựa vừa vặn.