verb🔗ShareĐóng, gắn đinh. To fix (an object) to another object using a nail."He nailed the placard to the post."Anh ấy đã đóng tấm biển lên cột bằng đinh.buildingactionmaterialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐóng đinh, gắn đinh. To drive a nail."He used the ax head for nailing."Anh ấy dùng đầu rìu để đóng đinh.buildingactiontechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐóng đinh, gắn đinh. To stud or boss with nails, or as if with nails."The carpenter nailed the decorative metal studs onto the wooden chest to give it an antique look. "Để tạo vẻ cổ kính, người thợ mộc đã gắn đinh kim loại trang trí lên trên chiếc rương gỗ.actiontechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBắt được, tóm được, chộp được. To catch."The police nailed the bank robber as he tried to escape in his car. "Cảnh sát đã tóm được tên cướp ngân hàng khi hắn ta đang cố gắng tẩu thoát bằng xe hơi.actionachievementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLật tẩy, vạch trần. To expose as a sham."The journalist nailed the politician's claims as completely false by presenting hard evidence. "Nhà báo đã lật tẩy những tuyên bố hoàn toàn sai sự thật của chính trị gia đó bằng cách đưa ra những bằng chứng xác thực.communicationmediaactionstatementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHoàn thành xuất sắc, làm đâu thắng đó. To accomplish (a task) completely and successfully."I really nailed that test."Tôi đã làm bài kiểm tra đó xuất sắc luôn.achievementactionabilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBắn trúng, hạ gục. To hit (a target) effectively with some weapon."The archer nailed the bullseye on his first try. "Xạ thủ bắn trúng hồng tâm ngay lần đầu tiên.achievementweaponsportmilitarygameChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChịch, giao cấu. Of a male, to engage in sexual intercourse with.sexhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐóng đinh, làm tê liệt. To spike, as a cannon."The carpenter carefully nailed the new shelf to the wall. "Người thợ mộc cẩn thận đóng đinh (cố định chắc chắn) cái kệ mới vào tường.militaryweaponChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChốt, khẳng định, xác nhận. To nail down: to make certain, or confirm."We finally nailed down the date for the family vacation. "Cuối cùng chúng tôi cũng chốt được ngày cho kỳ nghỉ của gia đình rồi.achievementbusinessworkactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐóng đinh, gắn đinh. Having nails (often of a specified kind)."a red-nailed finger"Một ngón tay có móng tay sơn màu đỏ.appearancebodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc