Hình nền cho favorited
BeDict Logo

favorited

/ˈfeɪvərɪtɪd/ /ˈfeɪvrɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Ưa thích, yêu thích, chuộng.

Ví dụ :

Maria đã lưu công thức cô ấy tìm thấy trên mạng vào mục yêu thích để sau này khi muốn làm bánh, cô ấy có thể dễ dàng tìm lại được.