noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hội chợ, lễ hội. A feria. Ví dụ : "The annual ferial at the county fair offers rides, games, and food stalls. " Hội chợ thường niên tại hội chợ hạt mang đến các trò chơi, trò chơi điện tử và gian hàng ẩm thực. festival culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngày thường, thuộc ngày thường. Pertaining to an ordinary weekday, rather than a festival or fast. Ví dụ : "The ferial routine of going to work felt much different than the excitement of the weekend festival. " Việc đi làm vào những ngày thường khác hẳn với sự náo nhiệt của lễ hội cuối tuần. time tradition religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hân hoan, vui vẻ, như ngày hội. Jovial, festive, as if pertaining to a holiday. Ví dụ : "The atmosphere at the company picnic was ferial, with laughter, games, and everyone enjoying the sunny day. " Không khí tại buổi dã ngoại của công ty thật hân hoan, như ngày hội, với tiếng cười nói, trò chơi và mọi người đều vui vẻ tận hưởng ngày nắng đẹp. holiday festival entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc