Hình nền cho finality
BeDict Logo

finality

/faɪˈnæləti/ /fəˈnæləti/

Định nghĩa

noun

Tính chất cuối cùng, sự dứt khoát.

Ví dụ :

Quyết định của thẩm phán mang tính dứt điểm, giống như một vấn đề đã được giải quyết xong xuôi, không còn kháng cáo nào nữa.