BeDict Logo

appeals

/əˈpiːlz/
Hình ảnh minh họa cho appeals: Lời kháng cáo, sự tố cáo.
noun

Trong bối cảnh lịch sử của những hệ thống luật pháp sơ khai, một nạn nhân của hành hung có thể khởi xướng những lời tố cáo để đòi hỏi sự trả thù cá nhân từ kẻ gây ra tội thay vì chỉ dựa vào sự truy tố của nhà nước.

Hình ảnh minh họa cho appeals: Lời buộc tội, Cáo trạng.
noun

Các học giả luật pháp đã nghiên cứu các hồ sơ cũ về các phiên tòa hình sự có những lời buộc tội, những cáo trạng phản trắc do đồng phạm đưa ra chống lại những tên tội phạm khác.

Hình ảnh minh họa cho appeals: Cậy, viện đến, cầu đến.
noun

Cậy, viện đến, cầu đến.

Sau khi đã sử dụng hết mọi biện pháp đàm phán hòa bình, công đoàn không còn lựa chọn nào khác ngoài việc cân nhắc cậy đến hành động thể chất để đạt được yêu cầu của họ.

Hình ảnh minh họa cho appeals: Kháng cáo, Khiếu nại.
verb

Người học sinh kháng cáo điểm kém của mình lên hiệu trưởng, hy vọng cô ấy sẽ xem xét lại quyết định của giáo viên.