Hình nền cho flashes
BeDict Logo

flashes

/ˈflæʃɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Để chụp ảnh đẹp hơn trong căn phòng thiếu sáng, nhiếp ảnh gia đã gắn những đèn flash vào máy ảnh của mình.
noun

Ví dụ :

Ở chợ, lúc nào cũng thấy được lão Alfie; lão tự hào đeo những dải vải sặc sỡ màu đỏ tươi quanh cổ áo, một truyền thống của nghề buôn bán ở chợ của lão.
noun

Ví dụ :

Ở trường nội trú, những học sinh từ vùng núi hẻo lánh thường nói chuyện bằng tiếng lóng, một mật ngữ ấm áp giúp gìn giữ di sản của họ ngay cả dưới sự giám sát chặt chẽ của hiệu trưởng.
noun

Nước màu, nước hàng.

Ví dụ :

Nhà máy chưng cất rượu đã thừa nhận việc sử dụng nước màu để làm rượu whisky của họ sẫm màu hơn và trông có vẻ lâu năm hơn so với tuổi thật của nó.
noun

Bướm ánh, bướm báo.

Any of various lycaenid butterflies of the genera Artipe, Deudorix and Rapala.

Ví dụ :

Trong lúc đi bộ đường dài trong rừng mưa, chúng tôi thấy vài con bướm ánh/bướm báo bay lượn quanh những dây leo có hoa, màu sắc rực rỡ của chúng là một cảnh tượng đáng mừng.
noun

Cơn phê thuốc, cảm giác phê thuốc.

Ví dụ :

Sau khi uống viên thuốc đó, cô ấy trải qua những cơn phê thuốc mãnh liệt, cảm thấy hưng phấn tột độ và hoàn toàn mất kết nối với thực tế.
verb

Lộ hàng, khoe hàng, vạch áo cho người xem lưng.

Ví dụ :

Váy cô ấy ngắn đến nỗi khi bước ra khỏi xe, cô ấy đã bị lộ quần lót.
noun

Ví dụ :

Để đảm bảo những chiếc thuyền nhỏ có thể đi qua đoạn sông cạn, họ phải nhờ vào luồng nước được xả ra để tạm thời nâng mực nước lên.