Hình nền cho flyblown
BeDict Logo

flyblown

/ˈflaɪˌbləʊn/ /ˈflaɪˌbloʊn/

Định nghĩa

adjective

Bẩn thỉu, có dòi, bị nhiễm dòi.

Ví dụ :

"The meat left out on the counter was flyblown and had to be thrown away. "
Thịt để trên bàn bị nhiễm dòi bẩn thỉu nên phải vứt đi.