Hình nền cho squalid
BeDict Logo

squalid

/ˈskwɒlɪd/

Định nghĩa

adjective

Dơ dáy, bẩn thỉu, tồi tàn.

Ví dụ :

Tòa nhà bỏ hoang ở trong tình trạng dơ dáy, tồi tàn, với cửa sổ vỡ và rác rưởi khắp nơi.