Hình nền cho sordid
BeDict Logo

sordid

/ˈsɔː.dɪd/ /ˈsɔɹdɪd/

Định nghĩa

adjective

Bẩn thỉu, đồi bại, hèn hạ.

Ví dụ :

Việc chính trị gia dính líu vào vụ bê bối hối lộ đã phơi bày một mặt bẩn thỉu, đồi bại trong hình ảnh vốn được kính trọng của ông ta.