adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bẩn thỉu, đồi bại, hèn hạ. Distasteful, ignoble, vile, or contemptible. Ví dụ : "The politician's involvement in the bribery scandal revealed a sordid underbelly to his otherwise respectable image. " Việc chính trị gia dính líu vào vụ bê bối hối lộ đã phơi bày một mặt bẩn thỉu, đồi bại trong hình ảnh vốn được kính trọng của ông ta. moral character attitude quality value negative society emotion situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dơ dáy, bẩn thỉu. Dirty or squalid. Ví dụ : "The abandoned classroom was in a sordid state, littered with trash and overflowing bins. " Lớp học bỏ hoang ở trong tình trạng dơ dáy, bẩn thỉu, đầy rác rưởi và thùng rác thì tràn ngập. character moral quality condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồi bại, bẩn thỉu, nhơ nhuốc. Morally degrading. Ví dụ : "The politician's involvement in the bribery scandal was a sordid affair that damaged his reputation. " Việc chính trị gia dính líu vào vụ bê bối hối lộ là một vụ việc đồi bại, nhơ nhuốc, gây tổn hại đến danh tiếng của ông ta. moral character attitude value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bẩn thỉu, keo kiệt, tham lam. Grasping; stingy; avaricious. Ví dụ : "The landlord was known for being sordid, always trying to squeeze every last penny out of his tenants. " Ông chủ nhà đó nổi tiếng là người bẩn thỉu keo kiệt, lúc nào cũng tìm cách vắt kiệt từng đồng xu cuối cùng từ người thuê nhà. character moral attitude value business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tồi tàn, Xấu xí, Nhợt nhạt. Of a dull colour. Ví dụ : "The paint on the old dresser was a sordid, muted gray. " Lớp sơn trên cái tủ cũ có màu xám nhợt nhạt, trông rất tồi tàn. appearance color quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc