Hình nền cho foreknowledge
BeDict Logo

foreknowledge

/fɔrˈnɑlɪdʒ/ /fɔːrˈnɑlɪdʒ/

Định nghĩa

noun

Biết trước, sự tiên tri, sự đoán trước.

Ví dụ :

Vì có khả năng biết trước về bài kiểm tra bất ngờ, Maria cảm thấy tự tin và đã chuẩn bị sẵn sàng.