BeDict Logo

formless

/ˈfɔːmləs/
Hình ảnh minh họa cho formless: Vô hình, không hình dạng, không có hình thù.
 - Image 1
formless: Vô hình, không hình dạng, không có hình thù.
 - Thumbnail 1
formless: Vô hình, không hình dạng, không có hình thù.
 - Thumbnail 2
adjective

Vô hình, không hình dạng, không có hình thù.

1985: Lúc bấy giờ, trái đất là một khoảng không vô hình, không có hình dạng gì cả, bóng tối bao trùm vực thẳm, và có một luồng gió thiêng liêng thổi trên mặt nước.

Hình ảnh minh họa cho formless: Vô hình, không hình dạng, không khuôn mẫu.
 - Image 1
formless: Vô hình, không hình dạng, không khuôn mẫu.
 - Thumbnail 1
formless: Vô hình, không hình dạng, không khuôn mẫu.
 - Thumbnail 2
adjective

Vô hình, không hình dạng, không khuôn mẫu.

Dự án nghệ thuật của cô ấy độc đáo vì nó không theo khuôn mẫu nào cả, chỉ được tạo hình bởi trí tưởng tượng của cô, chứ không dựa trên bất kỳ hình mẫu hay khuôn đúc sẵn nào.