Hình nền cho formless
BeDict Logo

formless

/ˈfɔːmləs/

Định nghĩa

adjective

Vô hình, không hình dạng, không có hình thù.

Ví dụ :

"1985: Now the earth was a formless void, there was darkness over the deep, with a divine wind sweeping over the waters. — Genesis 1:2 (New Jerusalem Bible)"
1985: Lúc bấy giờ, trái đất là một khoảng không vô hình, không có hình dạng gì cả, bóng tối bao trùm vực thẳm, và có một luồng gió thiêng liêng thổi trên mặt nước.
adjective

Vô hình, không hình dạng, không khuôn mẫu.

Ví dụ :

Dự án nghệ thuật của cô ấy độc đáo vì nó không theo khuôn mẫu nào cả, chỉ được tạo hình bởi trí tưởng tượng của cô, chứ không dựa trên bất kỳ hình mẫu hay khuôn đúc sẵn nào.