Hình nền cho template
BeDict Logo

template

/ˈtɛm.pleɪt/ /ˈtɛm.plət/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ mộc đã dùng một cái khuôn gỗ để cắt nhiều miếng gỗ giống hệt nhau cho kệ sách.
noun

Mẫu, khuôn mẫu, bản mẫu.

Ví dụ :

Giáo viên đưa cho chúng tôi một bản mẫu bài tập để chúng tôi có thể dễ dàng viết báo cáo theo cùng một định dạng.
noun

Khuôn mẫu, bản mẫu.

Ví dụ :

Giáo viên đã dùng một bản mẫu cho học sinh viết bài luận, cung cấp một cấu trúc cơ bản để các em điền những ý tưởng riêng của mình vào.