Hình nền cho templates
BeDict Logo

templates

/ˈtempləts/ /ˈtempleɪts/

Định nghĩa

noun

Mẫu, khuôn mẫu.

Ví dụ :

Người thợ khắc gỗ đã dùng một khuôn mẫu đặc biệt để tạo ra các họa tiết giống hệt nhau trên tất cả các thìa gỗ.
noun

Ví dụ :

Phần mềm này cung cấp nhiều khuôn mẫu email để bạn có thể nhanh chóng tạo ra những tin nhắn cá nhân hóa cho từng khách hàng khác nhau.