Hình nền cho galettes
BeDict Logo

galettes

/ɡæˈlɛts/ /ɡəˈlɛts/

Định nghĩa

noun

Bánh galette, bánh kếp tròn dẹt.

Ví dụ :

Tráng miệng hôm đó, chúng tôi được ăn bánh galette rất ngon, bên trong có nhân táo và quế.
noun

Bánh kếp kiểu Breton, Bánh galette.

Ví dụ :

Bữa trưa, chúng tôi đã ăn những chiếc bánh galette mặn, một loại bánh kếp kiểu Breton, nhân thịt nguội, phô mai và nấm rất ngon.