Hình nền cho galette
BeDict Logo

galette

/ɡəˈlɛt/

Định nghĩa

noun

Bánh galette, bánh ngọt dẹt kiểu Pháp.

Ví dụ :

Bà tôi đã nướng một cái bánh galette táo rất ngon cho món tráng miệng (Bà tôi đã nướng một cái bánh ngọt dẹt kiểu Pháp nhân táo rất ngon cho món tráng miệng).