Hình nền cho galvanometer
BeDict Logo

galvanometer

/ˌɡæl.vəˈnɒm.ɪt.ə/ /ˌɡæl.vəˈnɑm.ət.ɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người kỹ thuật viên đã dùng một điện kế để kiểm tra xem có dòng điện nào chạy trong mạch điện bị lỗi hay không.