verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bôi gel. To apply (cosmetic) gel to (the hair, etc). Ví dụ : "She's gelling her hair before the school dance. " Cô ấy đang bôi gel lên tóc trước khi đi dự buổi khiêu vũ ở trường. appearance style body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đông lại, kết đông. To become a gel. Ví dụ : "The homemade jelly is finally gelling in the refrigerator. " Cuối cùng thì món thạch tự làm đang dần đông lại trong tủ lạnh rồi. substance chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn ý, hợp cạ. To develop a rapport. Ví dụ : "He was a nice guy, and I got on OK with his friends, but the two of us never really gelled." Anh ấy là người tốt, và tôi cũng chơi được với bạn bè của anh ấy, nhưng hai chúng tôi thì không bao giờ thực sự hợp cạ. communication group human organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc