verb🔗ShareVuốt keo, thoa gel. To apply (cosmetic) gel to (the hair, etc)."He gelled his hair before going to the party. "Anh ấy vuốt keo lên tóc trước khi đi dự tiệc.appearancestyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐông lại, hóa gel. To become a gel."The juice, left in the refrigerator overnight, gelled and became a firm dessert. "Nước ép để qua đêm trong tủ lạnh đã đông lại, hóa gel và trở thành món tráng miệng đặc.chemistrysubstanceprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĂn ý, hợp cạ. To develop a rapport."He was a nice guy, and I got on OK with his friends, but the two of us never really gelled."Anh ấy là người tốt, và tôi cũng chơi được với bạn bè của anh ấy, nhưng hai người chúng tôi chưa bao giờ thực sự ăn ý với nhau.communicationhumansocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐông lại, có dạng gel. Enclosed in a gel"The lab technician examined the gelled sample, carefully noting its consistency. "Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm kiểm tra mẫu vật đã đông lại thành gel, cẩn thận ghi chú độ đặc của nó.materialsubstanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc