verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thực hiện, gây ra, làm cho xảy ra. To make or bring about; to implement. Ví dụ : "The best way to effect change is to work with existing stakeholders." Cách tốt nhất để thực hiện thay đổi là làm việc với các bên liên quan hiện có. action process achievement business government organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có hiệu lực, sinh hiệu quả. Causative, effective. Ví dụ : "The effecting medicine quickly reduced the patient's fever. " Loại thuốc có tác dụng nhanh chóng này đã giúp bệnh nhân hạ sốt nhanh chóng. outcome action ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc