noun🔗ShareCái nhìn thoáng qua, thoáng thấy, liếc nhìn. A brief look, glance, or peek."I only got a glimpse of the car, so I can tell you the colour but not the registration number."Tôi chỉ thoáng thấy chiếc xe thôi, nên tôi có thể nói cho bạn biết màu xe, chứ không nhớ được biển số.appearanceactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCái nhìn thoáng qua, thoáng thấy, tia sáng. A sudden flash."Glimpses of sunlight shone through the gaps in the closed blinds. "Những tia sáng mặt trời loé lên qua khe hở của rèm cửa đã đóng.appearancesensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareÝ niệm mơ hồ, thoáng thấy. A faint idea; an inkling."After reading the confusing instructions, I only had glimpses of what the teacher wanted us to do. "Sau khi đọc hướng dẫn lằng nhằng đó, tôi chỉ thoáng thấy ý niệm mơ hồ về việc thầy giáo muốn chúng tôi làm gì.mindsensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLiếc, thoáng thấy. To see or view briefly or incompletely."I have only begun to glimpse the magnitude of the problem."Tôi chỉ mới bắt đầu thoáng thấy được mức độ nghiêm trọng của vấn đề này.sensationactionappearancemindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLướt qua, thoáng thấy. To appear by glimpses."The old photograph album offered glimpses of her childhood home, showing fleeting images of a younger her. "Album ảnh cũ cho ta thoáng thấy ngôi nhà thời thơ ấu của cô ấy, với những hình ảnh thoáng qua của một cô bé.appearanceactiontimeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc